Camry

Đặc tính kỹ thuật xe Toyota Camry

Cập nhật bảng đặc tính kỹ thuật (hay còn gọi là thông số kỹ thuật) của xe Toyota camry các phiên bản dưới dạng bảng word, có thể copy về chỉnh sửa, lập hồ sô yêu cầu mời thầu.....

1. Thông số kỹ thuật Toyota Camry 2.5q (tại đây)

Hộp số

Tự động 6 cấp

Số chỗ ngồi

05

Màu sơn

Đen, Bạc, nâu vàng

KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG

Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao )(mm)

4825 x 1825 x 1470

Chiều dài cơ sở (mm)

2775

Chiều rộng cơ sở ( trước x sau) (mm)

1575 x 1560

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5,5

Trọng lượng không tải (kg)

1480-1490

Trọng lượng toàn tải (kg)

2000

Khoảng sáng gầm xe (mm)

160

ĐỘNG CƠ

Kiểu

2AR - FE

Loại

4 xylanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT –i kép, ACIS

Dung tích xi lanh (cc)

2494

Công suất cực đại Kw/rpm

178 / 6000

Mô men xoắn cực đại (N.m/rpm)

231/ 4100

Dung tích bình nhiên liệu (Lít)

70

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

KHUNG XE

Hệ thống treo

Trước

Mac Pherson với thanh cân bằng

Sau

Độc lập 2 kết nối với thanh cân bằng

Hệ thống phanh

Trước

Đĩa thông gió

Sau

Đĩa

Lốp xe

215/55R17

Mâm xe

Mâm đúc

TRANG THIẾT BỊ CHÍNH

Đặc điểm ngoại thất

Cụm đèn trước 

Đèn chiếu gần

HID, dạng thấu kính

Đèn chiếu xa

Halogen, phản xạ đa chiều

Hệ thống đèn tự động điều chỉnh góc chiếu (ALS)

Chế độ điều khiển đèn tự động bật/tắt

Đèn sương mù trước

Gương chiếu hậu 

Điều chỉnh điện

Gập điện

Tự động

Tích hợp đèn báo rẽ

Cùng màu với thân xe

Tự động điều chỉnh khi lùi xe

Nhớ vị trí

Có(2 vị trí)

Đèn báo phanh trên cao

Có(LED)

Gạt mưa

Gián đoạn(Điều chỉnh thời gian)

Sưởi kính sau

 Có

Ăng ten in trên kính

 Có

Đặc điểm nội thất

 

Tay lái                       

 

Kiểu

4 chấu, bọc da, ốp gỗ

Nút bấm tích hợp

Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay

Điều chỉnh

4 hướng(Chỉnh điện, nhớ 2 vị trí)

Trợ lực

Điện

Gương chiếu hậu bên trong

Chống chói tự động

Bảng đồng hồ trung tâm

Optitron

Màn hình hiển thị đa thông tin

Cửa sổ điều chỉnh điện

Có, 1chạm tất cả các cửa, chống kẹt

Khóa cửa từ xa

Hệ thống điều hoà

Tự động, 3 vùng độc lập

Hệ thống âm thanh

Loại

DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng, AUX/USB, kết nối Bluetooth, điện thoại rảnh tay

Số loa

6

Chất liệu ghế

Da

Hàng ghế trước

Trượt – Ngả lưng ghế

Có(Chỉnh điện)

Điều chỉnh độ cao

Có(Chỉnh điện)

Gập tựa đầu ghế hành khách phía trước

Gập tựa đầu ghế hành khách phía trước

Đệm đỡ lưng người lái

Có(Chỉnh điện)

Hàng ghế sau

Ngả lưng ghế

Có(Chỉnh điện)

Rèm che nắng phía sau

Có(Chỉnh điện)

Rèm che nắng bên hông

Có(Chỉnh tay)

Hệ thống chống trộm

Hệ thống mở khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm

ĐẶC ĐIỂM AN TOÀN

Cảm biến lùi

Cảm biến góc

ABS

Cột lái tự đổ

BA

EBD

Cấu trúc giảm chấn thương cổ

Hệ thống kiểm soát ổn định điện tử VSC

2. Thông số kỹ thuật toyota camry 2.0E

KÍCH THƯỚC VÀ ĐỘNG CƠ

Kích thước

D x R x C

mm x mm x mm

4827 x 1825 x 1470

Chiều dài cơ sở

mm

2775

Khoảng sáng gầm xe

mm

160

Bán kính vòng quay tối thiểu

m

5,5

Trọng lượng không tải

kg

1445

Trọng lượng toàn tải

kg

2000

Động cơ

Loại động cơ

 

4 xy lanh thẳng hàng, VVT-i

Dung tích công tác

cc

1998

Công suất tối đa

mã lực @ vòng/phút

145 / 6000

Mô men xoắn tối đa

Nm @ vòng/phút

190 / 4000

Hệ thống truyền động

 

 

Cầu trước

Hộp số

 

 

Tự động 4 cấp

Hệ thống treo

Trước

 

Độc lập, kiểu Macpherson

Sau

 

Độc lập, kiểu Macpherson

Vành & Lốp xe

Loại vành

 

Vành đúc

Kích thước lốp

 

215/60R16

Phanh

Trước

 

Đĩa thông gió

Sau

 

Đĩa

Tiêu chuẩn khí thải

 

 

Euro 4

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trước

Đèn chiếu gần

 

HID dạng bóng chiếu

Đèn chiếu xa

 

Halogen phản xạ đa chiều

Hệ thống điều khiển đèn tự động

 

Chế độ tự ngắt

Hệ thống cân bằng góc chiếu

 

Tự động

Cụm đèn sau

 

 

LED

Đèn phanh thứ ba

 

 

LED

Đèn sương mù

Trước

 

Gương chiếu hậu ngoài

Chức năng điều chỉnh điện

 

Chức năng gập điện

 

Tích hợp đèn báo rẽ

 

Chức năng tự điều chỉnh khi lùi

 

-

Bộ nhớ vị trí

 

-

Chức năng chống bám nước

 

Gạt mưa gián đoạn

 

 

Điều chỉnh thời gian

Chức năng sấy kính sau

 

 

Ăng ten

 

 

Kính sau

Tay nắm cửa ngoài

 

 

Cùng màu thân xe

NỘI THẤT

Tay lái

Loại tay lái

 

4 chấu

Chất liệu

 

Da

Nút bấm điều khiển tích hợp

 

Điều chỉnh

 

Chỉnh tay 4 hướng

Trợ lực lái

 

Điện

Gương chiếu hậu trong

 

 

Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Ốp trang trí nội thất

 

 

Ốp vân gỗ

Tay nắm cửa trong

 

 

Nhựa

Cụm đồng hồ

Loại đồng hồ

 

Optitron

Đèn báo chế độ Eco

 

Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu

 

Chức năng báo vị trí cần số

 

Màn hình hiển thị đa thông tin

 

Đen trắng

Chất liệu bọc ghế

 

 

Da

Ghế trước

Loại ghế

 

Loại thường

Điều chỉnh ghế lái

 

Chỉnh tay 6 hướng

Điều chỉnh ghế hành khách

 

Chỉnh tay 4 hướng

Bộ nhớ vị trí

 

-

Ghế sau

Hàng ghế thứ hai

 

Cố định

Tựa tay hàng ghế thứ hai

 

Khay đựng ly + ốp vân gỗ

TIỆN NGHI

Hệ thống điều hòa

 

 

Tự động 2 vùng độc lập

Cửa gió sau

 

 

Hệ thống âm thanh

Loại loa

 

Loại thường

Đầu đĩa

 

CD 1 đĩa

Số loa

 

6

Cổng kết nối AUX

 

Cổng kết nối USB

 

Kết nối Bluetooth

 

-

Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau

 

-

Chức năng khóa cửa từ xa

 

 

Cửa sổ điều chỉnh điện

 

 

Tự động lên/xuống tất cả các cửa

Hệ thống báo động

 

 

Hệ thống mã hóa khóa động cơ

 

 

AN TOÀN CHỦ ĐỘNG

 

 

 

 

Hệ thống chống bó cứng phanh

 

 

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

 

 

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

 

 

AN TOÀN BỊ ĐỘNG

Túi khí

Túi khí người lái & hành khách phía trước

 

Dây đai an toàn

 

 

3 điểm (5 vị trí)


3. Thông số kỹ thuật toyota camry 2.5G

Phiên bản Toyota camry 2.5G là phiên bản trung gian giữa hai phiên bản kể trên. Chúng tôi sẽ cập nhật trong thời gian tới

Bình luận

Bảng tính trả góp

Số tiền vay : (VNĐ)

VD: 400000000

Lãi suất năm : (%)

VD: 15

Thời gian vay (tháng) :

VD: 48

Hỗ trợ trực tuyến

Hotline
0988.07.9989
thanhcars
Mr.Thành

Tìm kiếm


Video

Thống kê truy cập

Quảng cáo